Câu tiếng Anh có từ “cautious”
208 câu thật có từ cautious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cautious nghĩa là thận trọng. cautious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing careful forethought. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cautious
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He has not destroyed the elves yet, because he is still cautious of their power.
Từ trong câu: cautious, destroy, because, still, power
«Eragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58545 (bản sửa đổi 10894105). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His estimates may very possibly be within the mark, and we believe he has been cautious in framing them.
Từ trong câu: cautious, estimate, possibly, mark, believe, frame
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 389, March 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She also warns you to be cautious of new monsters which have appeared.
Từ trong câu: monster, cautious, warn, new, appear
«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Wake Up!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426558 (bản sửa đổi 4299414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“He is informed that the Courier has yielded to temptation; but he is still too cautious to make any compromising remarks.
Từ trong câu: compromise, temptation, cautious, inform, courier, yield, still, make
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, some researchers have argued the case for ‘cautious optimists’.
Từ trong câu: optimist, moreover, researcher, argue, case, cautious
«Motivation and emotion/Book/2021/Optimism and pessimism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276512 (bản sửa đổi 2427564). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cautious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cautious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cautious trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ cautious hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cautious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cautious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cautious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cautious: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (32 câu), should và ought to (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.