Câu tiếng Anh có từ “cautious”
208 câu thật có từ cautious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cautious nghĩa là thận trọng. cautious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing careful forethought. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cautious
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She was, besides, which was the worst of all, so cold, so cautious!
Từ trong câu: cautious, besides, bad, cold
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This picture has at different times been given several different attributions, of which the most cautious was "School of Bellini."
Từ trong câu: cautious, picture, different, time, give, several, school
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Barbicane wished to be cautious, in case the projectile should land on a part of the moon which was utterly barren.
Từ trong câu: cautious, wish, case, land, part, moon, utterly, barren
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"That want of preparation shows your lordship to be innocent," answered the cautious Thistleton--"a point upon which I have no doubt.
Từ trong câu: cautious, want, preparation, show, innocent, answer, point, doubt
G. P. R., 1801?-1860 James, Arrah Neil; or, Times of Old. Nguồn: Project Gutenberg #49650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She also warns you to be cautious of new monsters which have appeared.
Từ trong câu: monster, cautious, warn, new, appear
«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Wake Up!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426558 (bản sửa đổi 4299414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nor does it necessarily or even naturally attract those cautious intellects which are the typical supporters of Conservatism.
Từ trong câu: supporter, typical, intellect, necessarily, cautious, even, naturally, attract
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lesson which he thus receives, makes him cautious; he leaves politics, represses his pride, and saves pence.
Từ trong câu: pence, lesson, thus, receive, make, cautious, leave, politics
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cautious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cautious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cautious trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ cautious hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cautious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cautious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cautious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cautious: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (32 câu), should và ought to (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.