Câu tiếng Anh có từ “cautious”
208 câu thật có từ cautious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cautious nghĩa là thận trọng. cautious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing careful forethought. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cautious
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was a cautious knock at the door near his head.
Từ trong câu: cautious, near, knock, door, head
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But there was no first shot; the cautious Boer had not made up his mind to beat us just yet.
Từ trong câu: cautious, first, shot, make, up, mind, beat
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But reckless as he was, he was cautious in this matter of reaching the tent--there was so much at stake!
Từ trong câu: tent, cautious, stake, matter, reach, much
Percy Keese Fitzhugh, Hervey Willetts. Nguồn: Project Gutenberg #72017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course there were cautious conservatives who doubted the competency of the new incumbent.
Từ trong câu: incumbent, course, cautious, conservative, doubt, new
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a shadowy clue in its passing away with sunny May, but we are far too cautious to hazard a guess.
Từ trong câu: clue, shadowy, pass, away, sunny, far, cautious, hazard
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cautious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cautious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cautious trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ cautious hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cautious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cautious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cautious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cautious: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (32 câu), should và ought to (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.