Câu tiếng Anh có từ “capillary”
86 câu thật có từ capillary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capillary nghĩa là mao mạch. capillary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube of small internal diameter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capillary
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The tubes through which the blood flows are the arteries, capillaries and veins.
Từ trong câu: capillary, tube, blood, flow, artery, vein
«Anatomy and Physiology of Animals/Cardiovascular System/Blood circulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135181 (bản sửa đổi 4389431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The transfer is done usually be capillary action, which may take several hours.
Từ trong câu: capillary, transfer, usually, action, take, several, hour
«Structural Biochemistry/DNA recombinant techniques/Southern Blot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174888 (bản sửa đổi 4342192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This causes capillary action, which helps water to flow up into plants.
Từ trong câu: capillary, cause, action, help, water, flow, up, plant
«Chemistry/Water Chemistry, Solutions, and pH», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=229271 (bản sửa đổi 2532232). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Red blood cells inside the capillary releases their oxygen which passes through the wall and into the surrounding tissue.
Từ trong câu: capillary, red, blood, cell, inside, release, oxygen, pass
«Human Physiology/The cardiovascular system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87672 (bản sửa đổi 4598460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The silk cord attached to the pencil regulates the current which controls another capillary glass tube-pen at the other end of the line.
Từ trong câu: capillary, silk, cord, attach, pencil, regulate, current, control
Arthur B. Reeve, The Ear in the Wall. Nguồn: Project Gutenberg #5150. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the veins which these capillaries unite to form, the connective-tissue sheath reappears, and also some muscle; but the elastic coat is quite absent.
Từ trong câu: capillary, vein, unite, form, tissue, muscle, elastic, coat
H. G. F. Spurrell, The commonwealth of cells. Nguồn: Project Gutenberg #74813. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another characteristic is the presence throughout the rock of small capillary tubules, which appear to have been occupied by rootlets; these are often lined with calcite.
Từ trong câu: capillary, another, characteristic, presence, throughout, rock, small, appear
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng capillary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| capillary electrophoresis | 41 lần |
| microfluidic capillary | 14 lần |
| capillary attraction | 106 lần |
| pulmonary capillary | 14 lần |
| capillary electrophoretic | 7 lần |
| lymphatic capillary | 7 lần |
| systemic capillary | 8 lần |
| capillary tubes | 18 lần |
| capillary tube | 32 lần |
| capillary arteries | 7 lần |
| lung capillary | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capillary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capillary trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ capillary hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capillary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capillary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capillary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capillary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.