Câu tiếng Anh có từ “capillary”
86 câu thật có từ capillary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capillary nghĩa là mao mạch. capillary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube of small internal diameter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capillary
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I managed to install down at the dock an apparatus known as the capillary electrometer.
Từ trong câu: capillary, manage, install, down, dock, know
Arthur B. Reeve, The Social Gangster. Nguồn: Project Gutenberg #33466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He discovered capillaries linking the arterial and venous circulation in the lungs.
Từ trong câu: capillary, discover, link, circulation, lung
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng capillary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| capillary electrophoresis | 41 lần |
| microfluidic capillary | 14 lần |
| capillary attraction | 106 lần |
| pulmonary capillary | 14 lần |
| capillary electrophoretic | 7 lần |
| lymphatic capillary | 7 lần |
| systemic capillary | 8 lần |
| capillary tubes | 18 lần |
| capillary tube | 32 lần |
| capillary arteries | 7 lần |
| lung capillary | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capillary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capillary trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ capillary hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capillary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capillary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capillary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capillary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.