Câu tiếng Anh có từ “capillary”
86 câu thật có từ capillary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capillary nghĩa là mao mạch. capillary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube of small internal diameter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capillary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As the solvent moves up the TLC plate by capillary action, the compound will also move.
Từ trong câu: capillary, solvent, move, up, plate, action, compound
«Thin layer chromatography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297714 (bản sửa đổi 5979546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"You have deceived me," I said; "I know well enough that capillary attraction will draw a liquid above its surface.
Từ trong câu: capillary, deceive, know, well, enough, attraction, draw, liquid
John Uri Lloyd, Etidorhpa; or, The End of Earth. The Strange History of a Mysterious Being and the Account of a Remarkable Journey. Nguồn: Project Gutenberg #37775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By this means the poison will be prevented from extending in the surrounding capillaries, and from being carried to the neighbouring parts.
Từ trong câu: capillary, mean, poison, prevent, extend, surround, carry, neighbor
William Hetherington Harris, The honey-bee: its nature, homes and products. Nguồn: Project Gutenberg #67435. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The arteries, veins, and capillaries will become more efficient to handle the increased blood circulation.
Từ trong câu: artery, capillary, vein, become, efficient, handle, increase, blood
«Physical Activity/Aerobic Exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30117 (bản sửa đổi 4654474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In order to traverse the tube, the gaseous mass will have to exert a counter-pressure greater than this capillary pressure.
Từ trong câu: traverse, capillary, order, tube, mass, exert, counter, pressure
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng capillary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| capillary electrophoresis | 41 lần |
| microfluidic capillary | 14 lần |
| capillary attraction | 106 lần |
| pulmonary capillary | 14 lần |
| capillary electrophoretic | 7 lần |
| lymphatic capillary | 7 lần |
| systemic capillary | 8 lần |
| capillary tubes | 18 lần |
| capillary tube | 32 lần |
| capillary arteries | 7 lần |
| lung capillary | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capillary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capillary trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ capillary hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capillary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capillary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capillary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capillary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.