Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “capillary”

86 câu thật có từ capillary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: capillary nghĩa là mao mạch. capillary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube of small internal diameter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ capillary

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There is neither a true heart nor capillaries as are found in humans.

    Từ trong câu: capillary, neither, true, heart, find, human

    «Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Circulatory Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216356 (bản sửa đổi 4669624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are three major parts of blood vessels: arteries, veins, and capillaries.

    Có ba phần chính của mạch máu: động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

    Từ trong câu: capillary, major, part, blood, vessel, artery, vein

    «Teaching Elementary School Health Education/Growth and Development/I Will Keep My Body Systems Healthy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141882 (bản sửa đổi 3269144). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It follows from this general arrangement, that many more veins go from the capillary system than there are arteries that enter it.

    Từ trong câu: capillary, follow, general, arrangement, many, vein, go, system

    Xavier Bichat, General Anatomy, Applied to Physiology and Medicine, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #56118. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is atrophy in spots of the capillary layer of the choroid, and the larger vessels of the deeper layer are exposed between the interstices of the pigment masses.

    Từ trong câu: capillary, spot, layer, large, vessel, deep, expose, mass

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng capillary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
capillary electrophoresis41 lần
microfluidic capillary14 lần
capillary attraction106 lần
pulmonary capillary14 lần
capillary electrophoretic7 lần
lymphatic capillary7 lần
systemic capillary8 lần
capillary tubes18 lần
capillary tube32 lần
capillary arteries7 lần
lung capillary10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ capillary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capillary trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ capillary hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ capillary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capillary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capillary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capillary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.