E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “capillary”

86 câu thật có từ capillary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: capillary nghĩa là mao mạch. capillary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube of small internal diameter. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "You have deceived me," I said; "I know well enough that capillary attraction will draw a liquid above its surface.

    Từ trong câu: capillary, deceive, know, well, enough, attraction, draw, liquid

    John Uri Lloyd, Etidorhpa; or, The End of Earth. The Strange History of a Mysterious Being and the Account of a Remarkable Journey. Nguồn: Project Gutenberg #37775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cells do not, however, lie right against the capillaries, but are separated from them by tiny spaces filled with tissue fluid.

    Từ trong câu: capillary, cell, however, lie, right, separate, tiny, space

    Ernest G. Martin, Physiology: The Science of the Body. Nguồn: Project Gutenberg #48024. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It follows from this general arrangement, that many more veins go from the capillary system than there are arteries that enter it.

    Từ trong câu: capillary, follow, general, arrangement, many, vein, go, system

    Xavier Bichat, General Anatomy, Applied to Physiology and Medicine, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #56118. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng capillary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • capillary electrophoresis41 lần
  • microfluidic capillary14 lần
  • capillary attraction106 lần
  • pulmonary capillary14 lần
  • capillary electrophoretic7 lần
  • lymphatic capillary7 lần
  • systemic capillary8 lần
  • capillary tubes18 lần
  • capillary tube32 lần
  • capillary arteries7 lần
  • lung capillary10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ capillary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capillary trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ capillary hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ capillary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capillary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capillary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capillary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.