E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “capillary”

86 câu thật có từ capillary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: capillary nghĩa là mao mạch. capillary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube of small internal diameter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ capillary

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • An example of capillary action is what happens inside a drinking straw left in a cup of water.

    Từ trong câu: capillary, example, action, happen, inside, drink, straw, leave

    «Capillary action», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168762 (bản sửa đổi 8768888). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Red blood cells inside the capillary releases their oxygen which passes through the wall and into the surrounding tissue.

    Từ trong câu: capillary, red, blood, cell, inside, release, oxygen, pass

    «Human Physiology/The cardiovascular system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87672 (bản sửa đổi 4598460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People who do not want to write at all feel it--a kind of huge, soft, capillary attraction apparently--to a pen.

    Từ trong câu: capillary, people, want, write, feel, kind, huge, soft

    Gerald Stanley Lee, The Voice of the Machines An Introduction to the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #20361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Capillaries are the smallest of the blood vessels are at the end of the supply line they receive and distribute the goods.

    Từ trong câu: capillary, small, blood, vessel, end, supply, line, receive

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/The Human Body: The Circulatory System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379351 (bản sửa đổi 4583817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These capillaries are so tiny that the cells in your blood need to line up single file just to march through them.

    Từ trong câu: capillary, tiny, cell, blood, need, line, up, single

    «Lungs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=128071 (bản sửa đổi 2223517). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng capillary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
capillary electrophoresis41 lần
microfluidic capillary14 lần
capillary attraction106 lần
pulmonary capillary14 lần
capillary electrophoretic7 lần
lymphatic capillary7 lần
systemic capillary8 lần
capillary tubes18 lần
capillary tube32 lần
capillary arteries7 lần
lung capillary10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ capillary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capillary trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ capillary hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ capillary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capillary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capillary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capillary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.