Câu tiếng Anh có từ “cage”
246 câu thật có từ cage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cage nghĩa là cái lồng. cage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosure made or wire or metal bars in which birds or animals can be kept. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cage
Danh sách câu dẫn chứng (246 câu)
In effect, she has already achieved liberation, much like the bird that has effortlessly escaped its cage.
Từ trong câu: liberation, effect, already, achieve, much, like, bird, escape
«Themes in Literature/Isolation and Community/They shut me up in Prose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456655 (bản sửa đổi 4620357) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Due to the match being rescheduled, Taz decided to bring back the FTW Championship and award it to Cage.
Từ trong câu: reschedule, due, match, decide, bring, back, championship, award
«Brian Cage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1062293 (bản sửa đổi 10277627) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Being right there in the house, once she got bored Timmy had as much chance as--hamburger in a panther cage.
Từ trong câu: hamburger, right, house, once, get, bore, much, chance
John D. MacDonald, A Bullet for Cinderella · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Yet formerly I never could bear to hurt a fly or a worm, and the sight of a bird in a cage used often to make me cry.”
Từ trong câu: worm, formerly, never, bear, hurt, fly, sight, bird
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
A sheet of newspaper was tied round the little creature’s wire prison, and with the wrapped up cage in his hand Henchard sought a lodging for the night.
Từ trong câu: prison, wrap, newspaper, sheet, tie, round, little, wire
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
All round the house, which was painted to represent bricks, was a verandah supported by black columns, and the cage in the rear which held the staircase was painted red.
Từ trong câu: verandah, round, house, paint, represent, brick, support, black
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng cage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cage trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ cage hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cage: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.