Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cage”

246 câu thật có từ cage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cage nghĩa là cái lồng. cage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosure made or wire or metal bars in which birds or animals can be kept. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cage

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The other officers shouted their orders; all were dashing along like lions loosened from a cage.

    Từ trong câu: cage, officer, shout, order, dash, like, lion

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sun was going down when he flew from the door like a bird from its cage.

    Từ trong câu: cage, sun, go, down, fly, door, like, bird

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dismal wind was muttering round the house, the tide was flapping at the shore, and I had a feeling that we were caged and threatened.

    Từ trong câu: threaten, cage, dismal, wind, round, house, tide, shore

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The scholars thus caged fell under the stern eye of the Prefect, who came regularly, and even irregularly, to see whether we were talking instead of working at our tasks.

    Từ trong câu: prefect, scholar, thus, cage, fall, stern, eye, come

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lights and cameras were aimed at the cage, and a speaker through the loudspeaker seldom reminded the audience of what was happening.

    Từ trong câu: loudspeaker, light, camera, aim, cage, speaker, seldom, remind

    «Phoenix (mythology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124730 (bản sửa đổi 9996981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bird cage600 lần
wicker cage123 lần
gilded cage123 lần
iron cage326 lần
cage lion139 lần
rib cage53 lần
wire cage99 lần
cage containing110 lần
cage bird201 lần
cage tiger65 lần
squirrel cage43 lần
parrot's cage32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cage trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ cage hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cage: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.