Câu tiếng Anh có từ “cage”
246 câu thật có từ cage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cage nghĩa là cái lồng. cage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosure made or wire or metal bars in which birds or animals can be kept. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cage
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are eight keys to the cage, each guarded by one of the world bosses.
Từ trong câu: cage, eight, key, guard, world, boss
«Mario franchise strategy guide/Enemies/Kremling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479042 (bản sửa đổi 4627654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Now, there are two birds in a cage,” she called up at him, “and what am I?
Từ trong câu: cage, now, bird, call, up
Warwick Deeping, The House of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #65149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her interlocutress had, in the cage, sounded depths, but there was a suggestion here somehow of an abyss quite measureless.
Từ trong câu: depth, suggestion, cage, sound, somehow, quite
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There was SOMETHING,” he muttered, looking in a puzzled way at his canary in the cage that hung from the wall at his bedside; “something.
Từ trong câu: bedside, something, look, puzzle, way, cage, hang, wall
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Depending on which promotion is doing the match, there is sometimes a roof on the cage.
Từ trong câu: promotion, depend, do, match, sometimes, roof, cage
«Professional wrestling match types», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231214 (bản sửa đổi 10803041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But there was one recess in the wall, no larger than a bird-cage, which was the private apartment of Tinker Bell.
Từ trong câu: private, recess, wall, apartment, large, bird, cage, tinker
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I went to visit the greenhouse, and there was a parrot which would talk, and a whole cage full of other kinds of birds.
Từ trong câu: greenhouse, go, visit, parrot, talk, whole, cage, full
Various, Harper's Young People, November 1, 1881 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #49862. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cage trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ cage hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cage: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.