Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cage”

246 câu thật có từ cage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cage nghĩa là cái lồng. cage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosure made or wire or metal bars in which birds or animals can be kept. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cage

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng cage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bird cage600 lần
wicker cage123 lần
gilded cage123 lần
iron cage326 lần
cage lion139 lần
rib cage53 lần
wire cage99 lần
cage containing110 lần
cage bird201 lần
cage tiger65 lần
squirrel cage43 lần
parrot's cage32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cage trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ cage hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cage: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.