Câu tiếng Anh có từ “cage”
246 câu thật có từ cage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cage nghĩa là cái lồng. cage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosure made or wire or metal bars in which birds or animals can be kept. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Jonathan must think that he has caged a queer kind of a bird in the English Gipsy woman.
Từ trong câu: cage, think, queer, kind, bird, woman
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Weep, my love; but weep with moderation, for those little ones that have gone to sing in the golden cages of Paradise.
Từ trong câu: cage, weep, love, little, one, go, sing, golden
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The caged eagle, whose gold-ringed eyes cruelty has extinguished, might look as looked that sightless Samson.
Từ trong câu: cruelty, cage, eagle, gold, ring, eye, look
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The little boy might just as well have been a caged animal at the Zoo, for all the notice he inspired.
Từ trong câu: zoo, little, boy, well, cage, animal, notice, inspire
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many zoo keepers have brought the animals out of their cages to meet visitors without any problems.
Từ trong câu: keeper, many, zoo, bring, animal, out, cage, meet
«Komodo dragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142002 (bản sửa đổi 10940331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In effect, she has already achieved liberation, much like the bird that has effortlessly escaped its cage.
Từ trong câu: liberation, effect, already, achieve, much, like, bird, escape
«Themes in Literature/Isolation and Community/They shut me up in Prose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456655 (bản sửa đổi 4620357). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cage trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ cage hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cage: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.