Câu tiếng Anh có từ “cage”
246 câu thật có từ cage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cage nghĩa là cái lồng. cage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosure made or wire or metal bars in which birds or animals can be kept. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cage
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Their cages should be kept clean, and they all require daily exercise.
Từ trong câu: cage, keep, clean, require, daily, exercise
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Small Mammal Pets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168388 (bản sửa đổi 4619315). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Quickly go right and you should be at the final cage.
Từ trong câu: cage, quickly, go, right, final
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Gerudo Fortress», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432794 (bản sửa đổi 4352598). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They should live in a tank or cage.
Từ trong câu: cage, live, tank
«Hamster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14973 (bản sửa đổi 10625167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each breeding cage should be equipped with a sand tray which should be cleaned at least every other day.
Từ trong câu: tray, breeding, breed, sand, equip, cage, clean, least
Alexander Wetmore, Canaries. Nguồn: Project Gutenberg #72289. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cage trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ cage hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cage: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.