Câu tiếng Anh có từ “burgeoning”
41 câu thật có từ burgeoning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burgeoning nghĩa là đang phát triển nhanh chóng, đâm chồi nảy nở mạnh mẽ. burgeoning là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: beginning to grow, expand, or flourish rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burgeoning
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
When he turned from his long look out into the burgeoning spring she was standing silent, expectant.
Từ trong câu: burgeoning, turn, long, look, out, spring, stand, silent
Samuel Hopkins Adams, The Clarion. Nguồn: Project Gutenberg #16447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Treff let out another Western yell, as he pointed to the cream-white arms burgeoning in the wind.
Từ trong câu: burgeoning, let, out, another, western, yell, point, cream
Isabel Hornibrook, Pemrose Lorry, Radio Amateur. Nguồn: Project Gutenberg #62371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They came back of their own accord to offer themselves rich with all the consequences of their secret burgeoning.
Từ trong câu: burgeoning, come, back, accord, offer, themselves, rich, consequence
Remy de Gourmont, Decadence, and Other Essays on the Culture of Ideas. Nguồn: Project Gutenberg #46728. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She returned his level stare while she turned over in her mind the idea that had been burgeoning there.
Từ trong câu: burgeoning, return, level, stare, turn, mind, idea
Sam, Jr. Merwin, Snowstorm on Mars. Nguồn: Project Gutenberg #78212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Later his interest expanded into the newly burgeoning cinema and he made movies in Germany and Italy with sporadic success.
Từ trong câu: burgeoning, late, interest, expand, newly, cinema, make, movie
«Gabriel Pascal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56849 (bản sửa đổi 11010496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While we talked, night had fallen, and again the brilliant lights of the city had blossomed, like burgeoning flowers of flame.
Từ trong câu: burgeoning, talk, night, fall, again, brilliant, light, city
Edmond Hamilton, The time-raider. Nguồn: Project Gutenberg #68483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a frail support, but he sat astride the branch near the trunk, and there, among the burgeoning twigs, he waited.
Từ trong câu: burgeoning, support, sit, branch, near, trunk, among, wait
Herbert Strang, Fighting with French: A Tale of the New Army. Nguồn: Project Gutenberg #39801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burgeoning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burgeoning trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ burgeoning hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burgeoning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burgeoning gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burgeoning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burgeoning: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.