Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burgeoning”

41 câu thật có từ burgeoning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ burgeoning

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • South Africa has cultivated a burgeoning astronomy community.

    Từ trong câu: burgeoning, south, cultivate, astronomy, community

    «World Cultures/Culture in Africa/Culture of South Africa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419484 (bản sửa đổi 4594787). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burgeoning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burgeoning trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ burgeoning hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burgeoning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burgeoning gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burgeoning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burgeoning: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.