Câu tiếng Anh có từ “burgeoning”
40 câu thật có từ burgeoning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burgeoning nghĩa là đang phát triển nhanh chóng, đâm chồi nảy nở mạnh mẽ. burgeoning là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: beginning to grow, expand, or flourish rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burgeoning
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Indeed, the only real barrier to this burgeoning market is the understandable concerns that governments have with allowing such technology to be widely available.
Từ trong câu: burgeoning, understandable, indeed, real, barrier, market, concern, government
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burgeoning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burgeoning trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ burgeoning hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burgeoning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burgeoning gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burgeoning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burgeoning: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.