Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burgeoning”

41 câu thật có từ burgeoning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burgeoning nghĩa là đang phát triển nhanh chóng, đâm chồi nảy nở mạnh mẽ. burgeoning là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: beginning to grow, expand, or flourish rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burgeoning

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He would walk on the lawns today and enjoy the burgeoning of spring without pain, without fear.

    Từ trong câu: burgeoning, walk, lawn, today, enjoy, spring, pain, fear

    Betsy Curtis, The Old Ones. Nguồn: Project Gutenberg #65064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Given her great burgeoning intellect, Ravenclaw would seem more suitable.

    Từ trong câu: burgeoning, give, great, intellect, seem, suitable

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Hermione Granger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35921 (bản sửa đổi 4311212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They would establish relations with burgeoning nations and use the language as a "scripta franca": A language to bridge between each other.

    Họ sẽ thiết lập quan hệ với các quốc gia đang phát triển và sử dụng ngôn ngữ này như một "scripta franca": Một ngôn ngữ làm cầu nối giữa nhau.

    Từ trong câu: burgeoning, establish, relation, nation, use, language, bridge

    «General Literary Chinese from Scratch/Dinner with the Daimyo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485038 (bản sửa đổi 4671830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burgeoning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burgeoning trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ burgeoning hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burgeoning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burgeoning gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burgeoning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burgeoning: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.