E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bud”

193 câu thật có từ bud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bud nghĩa là nụ. bud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a partially opened flower. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bud

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Bud he’ll not be soa allus—yah’s see, all on ye!

    Từ trong câu: bud, see, you

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will melt away revealing a dune bud.

    Từ trong câu: bud, melt, away, reveal

    «Super Mario Sunshine/Gelato Beach blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427101 (bản sửa đổi 4300723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The birds and buds in the garden opposite make one long for one's lost leave, but I suppose they will keep.

    Từ trong câu: bud, bird, garden, opposite, make, long, lose, leave

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I guess I'll have to get the sheriff after you for kidnapping Bud.

    Từ trong câu: sheriff, bud, guess, get

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bud yah’re a nowt, and it’s no use talking—yah’ll niver mend o’yer ill ways, but goa raight to t’ divil, like yer mother afore ye!”

    Từ trong câu: mend, bud, use, talk, ill, way, not, like

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “A wooden rose-bud, eh?” he cried with his hand to his nose, “that will do very well; but how like all creation it smells!”

    Từ trong câu: wooden, creation, rise, bud, cry, hand, nose, well

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will make durable roots two to four inches long the same fall, while the buds remain dormant.

    Từ trong câu: durable, make, root, four, inch, long, fall, bud

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And so lifting as we climb, onward and upward we go, struggling and striving and hoping that the buds and blossoms of our desires will burst into glorious fruition ere long.

    Từ trong câu: fruition, lift, climb, upward, go, struggle, strive, hope

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bud

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seed bud350 lần
cassia bud96 lần
bud heyland92 lần
leaf bud181 lần
bud variation85 lần
bud goble55 lần
bud turban64 lần
flower bud191 lần
rose bud746 lần
bud magnified47 lần
axillary bud38 lần
nowt bud40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bud

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bud trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ bud hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bud?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bud: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.