Câu tiếng Anh có từ “bud”
204 câu thật có từ bud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bud nghĩa là nụ. bud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a partially opened flower. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bud
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“It is a lady again,” interrupted she, holding out the bud she had peeled.
Từ trong câu: bud, lady, again, interrupt, hold, out
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And, ever since the unfolding of the first bud, a multitude of humming-birds had been attracted thither.
Từ trong câu: bud, ever, since, first, bird, attract
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If they had known the various tender passages which had been nipped in the bud, they would have had the immense satisfaction of saying, “I told you so.”
Từ trong câu: bud, know, various, tender, passage, immense, satisfaction, say
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bud immediately wanted to know why it was taken for granted that he had whipped Dirk, and grandpa chortled again.
Từ trong câu: grandpa, bud, immediately, want, know, take, grant, whip
B. M. Bower, Cow-Country. Nguồn: Project Gutenberg #1723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There had been no way of telling, thus far, whether Bud had been keeping bachelor hall or not.
Từ trong câu: hall, whether, bud, way, tell, thus, far, keep
Perley Poore Sheehan, Three sevens. Nguồn: Project Gutenberg #78011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then there was Bat Johnson, a Palmer man and the only person Bud had seen in the vicinity of the bank.
Từ trong câu: bat, vicinity, man, person, bud, see, bank
B. M. Bower, Meadowlark Basin. Nguồn: Project Gutenberg #66651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bud
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bud
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bud trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ bud hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bud?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bud: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.