Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bud”

204 câu thật có từ bud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bud nghĩa là nụ. bud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a partially opened flower. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bud

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Its limbs develop as little buds indistinguishable from similar buds that would have formed fins for the fish or wings for the bird.

    Từ trong câu: fin, bud, limb, develop, little, similar, form, fish

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bud Dixon would wake up and miss the swag, and would come straight for us, for he ain’t afeard of anything or anybody, that man ain’t.

    Từ trong câu: miss, wake, bud, up, come, straight, anything, anybody

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But at any rate an unpromising career would not have been nipped in the bud.

    Từ trong câu: unpromising, rate, career, bud

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bud

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seed bud350 lần
cassia bud96 lần
bud heyland92 lần
leaf bud181 lần
bud variation85 lần
bud goble55 lần
bud turban64 lần
flower bud191 lần
rose bud746 lần
bud magnified47 lần
axillary bud38 lần
nowt bud40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bud

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bud trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ bud hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bud?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bud: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.