Câu tiếng Anh có từ “bud”
204 câu thật có từ bud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bud nghĩa là nụ. bud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a partially opened flower. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bud
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
After a bushfire, it can grow new shoots from buds on its trunk.
Từ trong câu: bud, grow, new, shoot, trunk
«Eucalyptus robusta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1262750 (bản sửa đổi 10968534). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Potatoes can produce as long as it has one bud.
Từ trong câu: bud, potato, produce, long
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Plants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370715 (bản sửa đổi 4581587). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But, Ah! the worm i’ the bud—Henchard; what he could tell!
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bud could not be allowed to starve to death out there.
Từ trong câu: starve, bud, allow, death, out
Frederick Orin Bartlett, Big Laurel. Nguồn: Project Gutenberg #76048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every Maytime when the tulip-buds were so fat and tight you could fairly hear them splitting, father worried.
Từ trong câu: tulip, every, bud, fat, tight, fairly, hear, split
Eleanor Hallowell Abbott, Fairy Prince and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #26399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Luckily, taste buds in the mouth have a high turnover rate, so they can be “trained” to like new flavors.
Từ trong câu: turnover, luckily, taste, bud, mouth, high, rate, train
«Fundamentals of Human Nutrition/Sodium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283143 (bản sửa đổi 4449376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Look along the twigs and see if you can discover the scales of the bud which produced last year’s growth?
Từ trong câu: discover, produce, scale, bud, growth, look, see, last
Anna Botsford Comstock, Handbook of nature-study for teachers and parents. Nguồn: Project Gutenberg #78142. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was at a time when the limb buds could not be detected and when the external gills were evident only under close scrutiny.
Từ trong câu: scrutiny, time, limb, bud, detect, external, evident, close
Richard F. Johnston, Natural History of the Salamander, Aneides hardii. Nguồn: Project Gutenberg #31240. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bud
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bud
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bud trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ bud hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bud?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bud: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.