Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bud”

196 câu thật có từ bud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bud nghĩa là nụ. bud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a partially opened flower. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bud

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Fruit trees should be fertilized in early spring before they bud or sprout leaves.

    Từ trong câu: bud, sprout, fruit, tree, early, spring, leave

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Fruit Growing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102771 (bản sửa đổi 3827037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The remaining cane should be pruned such that only two buds are left.

    Từ trong câu: bud, remain, cane, leave

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Small Fruit Growing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70969 (bản sửa đổi 4111436). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All sprouts should be kept rubbed off the stock, and the bud should be trained to a single stem.

    Từ trong câu: sprout, keep, rub, off, stock, bud, train, single

    L. H. Bailey, The Nursery-Book: A Complete Guide to the Multiplication and Pollination of Plants. Nguồn: Project Gutenberg #47955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, it should be added, that such anecdotes are not told in the circumlocutory style of gossip, nor nipt in the bud by undeveloped brevity.

    Từ trong câu: brevity, add, tell, style, gossip, bud

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 535, February 25, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #11539. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bud

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seed bud350 lần
cassia bud96 lần
bud heyland92 lần
leaf bud181 lần
bud variation85 lần
bud goble55 lần
bud turban64 lần
flower bud191 lần
rose bud746 lần
bud magnified47 lần
axillary bud38 lần
nowt bud40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bud

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bud trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ bud hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bud?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bud: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.