E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bud”

178 câu thật có từ bud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bud nghĩa là nụ. bud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a partially opened flower. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bud

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The bud continues to grow until it separates from the parent cell, forming a new cell.

    Từ trong câu: bud, continue, grow, until, separate, parent, cell, form

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Fungi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100980 (bản sửa đổi 4071456). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most were black; but some young girls wore white ones, fastened to their hair with a bunch of rose-buds.

    Từ trong câu: bud, black, young, girl, wear, white, one, fasten

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bud picked up a rock and sent it straight at the ugly head, following with other rocks to make absolutely sure of the job.

    Từ trong câu: bud, pick, up, rock, send, straight, ugly, head

    B. M. Bower, Meadowlark Basin. Nguồn: Project Gutenberg #66651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is fond of young buds of various trees, and may pull them to bits in the hope of finding insects.

    Từ trong câu: fond, bud, young, various, tree, pull, bit, hope

    «Blue tit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263837 (bản sửa đổi 8735408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All the leaves burst forth from the fat buds and the trees looked at one another and complimented one another on their good appearance.

    Từ trong câu: compliment, bud, leave, burst, forth, fat, tree, look

    Carl Ewald, The Spider, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #62910. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bud

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seed bud350 lần
cassia bud96 lần
bud heyland92 lần
leaf bud181 lần
bud variation85 lần
bud goble55 lần
bud turban64 lần
flower bud191 lần
rose bud746 lần
bud magnified47 lần
axillary bud38 lần
nowt bud40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bud

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bud trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ bud hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bud?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bud: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.