Câu tiếng Anh có từ “bookstore”
99 câu thật có từ bookstore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bookstore nghĩa là hiệu sách. bookstore là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shop where books are sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bookstore
Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)
One of the largest bookstores in the island is owned by two colored men.
Từ trong câu: bookstore, large, island, own, color, man
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A bookstore is a store that sells books, and where people can buy them.
Từ trong câu: bookstore, store, sell, book, people, buy
«English as an Additional Language/Stores, Shopping and Money», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20592 (bản sửa đổi 4243892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Like my bookstore, it is a place to meet people before being a place of business.
Từ trong câu: bookstore, like, place, meet, people, business
Marie Lebert, Booknology: The eBook (1971-2010). Nguồn: Project Gutenberg #33460. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I wish I could walk to the bookstore, and I would go for it this minute.”
Từ trong câu: bookstore, wish, walk, go, minute
Sarah P. Doughty, Playing Santa Claus, and Other Christmas Tales. Nguồn: Project Gutenberg #54803. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Old Corner Bookstore is the oldest business building in Boston.
Từ trong câu: bookstore, old, corner, business, build
«Freedom Trail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532089 (bản sửa đổi 10938349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He moved to New York City and opened a bookstore.
Từ trong câu: bookstore, move, new, city, open
«Lorenzo da Ponte», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327311 (bản sửa đổi 10136348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Go into any bookstore and ask for an Altemus book.
Từ trong câu: bookstore, go, ask, book
Josephine, -1931 Chase, Grace Harlowe's Plebe Year at High School The Merry Doings of the Oakdale Freshmen Girls. Nguồn: Project Gutenberg #20472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Libraries and bookstores are two different things.
Từ trong câu: bookstore, library, different, thing
«Library», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=446 (bản sửa đổi 10901378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He likes traveling and going to bookstores.
Từ trong câu: bookstore, like, travel, go
«Nisio Isin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=172910 (bản sửa đổi 9646315). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A used bookstore or second-hand bookshop sells and often buys used books.
Từ trong câu: bookshop, bookstore, use, second, hand, sell, often, buy
«English as an Additional Language/Stores, Shopping and Money», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20592 (bản sửa đổi 4243892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Her poems are now very easy to find in libraries and bookstores.
Từ trong câu: library, bookstore, poem, now, easy, find
«Emily Dickinson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37960 (bản sửa đổi 10343224). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At a bookstore, there are a number of books on the shelf with the same price.
Từ trong câu: shelf, bookstore, number, book, price
«Strategy for Information Markets/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241087 (bản sửa đổi 2467123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A library is not a bookstore (a store that sells books).
Từ trong câu: store, bookstore, library, sell, book
«Library», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=446 (bản sửa đổi 10901378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It opened as a two-story bookstore a year later.
Từ trong câu: story, open, bookstore, year, late
«Woodland Mall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1188736 (bản sửa đổi 10895286). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Books may be borrowed from a library or bought from a bookstore.
Từ trong câu: library, buy, borrow, bookstore, book
«Book», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3686 (bản sửa đổi 10999395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bookstore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| campus bookstore | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookstore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookstore trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ bookstore hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bookstore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookstore gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookstore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookstore: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.