Câu tiếng Anh có từ “bookstore”
99 câu thật có từ bookstore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bookstore nghĩa là hiệu sách. bookstore là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shop where books are sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bookstore
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
One of the largest bookstores in the island is owned by two colored men.
Từ trong câu: bookstore, large, island, own, color, man
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The books will be distributed by a well-known book firm, Bjork & Boyeson, Stockholm, and will soon be available in all the bookstores in Sweden.
Từ trong câu: bookstore, book, distribute, well, know, firm, soon, available
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During all but one year the bookstore was managed by a different person every year.
Từ trong câu: manage, bookstore, year, different, person, every
«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Class Materials/January22Assignment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274143 (bản sửa đổi 3441275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bookstore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| campus bookstore | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookstore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookstore trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ bookstore hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bookstore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookstore gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookstore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookstore: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.