Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bookstore”

99 câu thật có từ bookstore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bookstore nghĩa là hiệu sách. bookstore là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shop where books are sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bookstore

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In the meantime I’ll make some more inquiries at the bookstore and of people in the neighborhood.”

    Từ trong câu: bookstore, meantime, make, inquiry, people, neighborhood

    Margaret Sutton, The Yellow Phantom A Judy Bolton Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #47989. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We’ll go to a bookstore and buy it.”

    Từ trong câu: bookstore, go, buy

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We will burn down all the bookstores,” he cried, “and blow up all the publishing houses and public libraries and arrest everybody.

    Từ trong câu: bookstore, burn, down, cry, blow, up, publish, house

    Ben Hecht, Cutie: A Warm Mamma. Nguồn: Project Gutenberg #67680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The books will be distributed by a well-known book firm, Bjork & Boyeson, Stockholm, and will soon be available in all the bookstores in Sweden.

    Từ trong câu: bookstore, book, distribute, well, know, firm, soon, available

    John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bookstore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
campus bookstore18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookstore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookstore trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ bookstore hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bookstore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookstore gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookstore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookstore: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.