Câu tiếng Anh có từ “bookstore”
99 câu thật có từ bookstore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bookstore nghĩa là hiệu sách. bookstore là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shop where books are sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bookstore
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I wish I could walk to the bookstore, and I would go for it this minute.”
Từ trong câu: bookstore, wish, walk, go, minute
Sarah P. Doughty, Playing Santa Claus, and Other Christmas Tales. Nguồn: Project Gutenberg #54803. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In mentioning the educational facilities of a community it would be an act of thoughtlessness to omit its bookstores.
Từ trong câu: bookstore, mention, educational, facilities, community, act, omit
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 4, January, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A written work that appears in a popular periodical that you would find in a bookstore or on a news- stand.
Từ trong câu: periodical, write, work, appear, popular, find, bookstore, news
«Information Literacy and Source Documentation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250727 (bản sửa đổi 2694875). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bookstore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| campus bookstore | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookstore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookstore trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ bookstore hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bookstore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookstore gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookstore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookstore: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.