Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bookstore”

99 câu thật có từ bookstore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bookstore nghĩa là hiệu sách. bookstore là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shop where books are sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bookstore

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Many mainstream bookstores and even comic book shops do not carry this genre.

    Từ trong câu: bookstore, many, even, comic, book, shop, carry, genre

    «How to Make a Comic/Types of Comics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257159 (bản sửa đổi 4382824). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You never know who you're sitting next to in a meeting, in a seminar, or even at a bookstore.

    Bạn không bao giờ biết mình đang ngồi cạnh ai trong một cuộc họp, trong một buổi hội thảo hay thậm chí ở hiệu sách.

    Từ trong câu: bookstore, seminar, never, know, sit, next, meet, even

    «Advanced Interactive Media/Emerging Technologies: Preparing For The Next Job Market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113838 (bản sửa đổi 3277589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A library is not a bookstore (a store that sells books).

    Từ trong câu: store, bookstore, library, sell, book

    «Library», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=446 (bản sửa đổi 10901378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bookstore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
campus bookstore18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookstore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookstore trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ bookstore hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bookstore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookstore gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookstore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookstore: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.