Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “bin”
128 câu thật có từ bin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bin nghĩa là cái thùng. bin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a container. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bin
She then starred in the drama melo-romance Uncontrollably Fond with actor Kim Woo-bin.
Từ trong câu: woo, star, drama, romance, fond, actor, bin
«Bae Suzy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=584734 (bản sửa đổi 10958735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A broken toy that cannot be fixed goes in the garbage bin.
Từ trong câu: garbage, break, toy, can, fix, go, bin
«A Young Reader's Guide to a Healthy Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485425 (bản sửa đổi 4672379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One of these latter interpretations would be assumed if you were to naively use the phrase Ich bin heiß.
Từ trong câu: naively, latter, interpretation, assume, use, phrase, bin
«German/Grammar/Impersonal verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439001 (bản sửa đổi 4087724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A woman who was recorded throwing a cat into an outdoor rubbish bin has been charged with two counts of animal cruelty.
Từ trong câu: rubbish, woman, record, throw, cat, outdoor, bin, charge
«UK animal welfare group prosecutes woman who threw cat into bin», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=207408 (bản sửa đổi 4828435). · English Wikinews · CC BY 2.5
Burton exclaimed, hardly coherent in the midst of his indignation: "That's the first time I've bin spoke to like that by a housemaster of Lavery's!
Từ trong câu: housemaster, exclaim, hardly, coherent, midst, first, time, bin
James Hilton, The passionate year. Nguồn: Project Gutenberg #68676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pullution: Sea had had some deliberate and accidental spills and continues to be used as a garbage bin: radio isotopes and industrialised effluents.
Từ trong câu: industrialise, sea, deliberate, accidental, spill, continue, use, garbage
«FHSST Biology/Contents/Index/ES/Ecosystems/Resources/Biotic (living) and Abiotic (non-living) resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36440 (bản sửa đổi 4093091). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The stereotype plates are always kept stored in stacks, like bottles in a wine-bin.
Từ trong câu: stereotype, plate, always, keep, store, stack, like, bottle
G. Christopher Davies, The Swan and Her Crew or The Adventures of Three Young Naturalists and Sportsmen on the Broads and Rivers of Norfolk. Nguồn: Project Gutenberg #40214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It consists primarily of an oscillating sieve made of silk, through the meshes of which the particles of flour fall into a wooden bin.
Từ trong câu: mesh, consist, primarily, make, silk, particle, flour, fall
John Ashton, The History of Bread: From Pre-historic to Modern Times. Nguồn: Project Gutenberg #53219. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- osama bin215 lần
- bin laden447 lần
- bin noorka119 lần
- ich bin134 lần
- noorna bin119 lần
- hav bin109 lần
- bil bin68 lần
- bin laden's60 lần
- hev bin108 lần
- amer bin51 lần
- bin osman51 lần
- haz bin47 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bin trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ bin hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bin: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.