E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bin”

128 câu thật có từ bin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bin nghĩa là cái thùng. bin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a container. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The stochastic processes control the selection of the storage bins that will be embedded.

    Từ trong câu: bin, process, control, selection, storage, embed

    «Hilbert Book Model Report/Gravitation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224924 (bản sửa đổi 1879085). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Come back and see me some more," she begged wistfully, "I bin callin' you in my mind all week."

    Từ trong câu: bin, wistfully, come, back, see, beg, mind, week

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • osama bin215 lần
  • bin laden447 lần
  • bin noorka119 lần
  • ich bin134 lần
  • noorna bin119 lần
  • hav bin109 lần
  • bil bin68 lần
  • bin laden's60 lần
  • hev bin108 lần
  • amer bin51 lần
  • bin osman51 lần
  • haz bin47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bin trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ bin hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bin: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.