E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bin”

131 câu thật có từ bin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bin nghĩa là cái thùng. bin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a container; usually has a lid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bin

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • When you have made your prediction, pack your blocks into as few bins as possible.

    Từ trong câu: bin, make, prediction, pack, block, possible

    «SA NC Doing Investigations/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21389 (bản sửa đổi 4585232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps, even in this short campaign, they have added this delusion also to the dust-bin of their many errors.

    Từ trong câu: bin, perhaps, even, short, campaign, add, dust, many

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Take inside any bins or bags of rubbish they have left out for collection, providing they check their contents first.

    Từ trong câu: bin, rubbish, take, inside, bag, leave, out, collection

    «Coordinated terrorist attack hits London», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13860 (bản sửa đổi 4810883). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I even tows him down cellar and points out the various bins and barrels full of stuff we've got stowed away for winter.

    Từ trong câu: tow, bin, even, down, cellar, point, out, various

    Sewell Ford, Torchy and Vee. Nguồn: Project Gutenberg #20628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is Binning who is finally persuaded to reissue from his mint the coin whose valuelessness he has spent so much breath in asserting.

    Chính Binning là người cuối cùng đã bị thuyết phục phát hành lại từ xưởng đúc của mình đồng xu mà anh ấy đã tốn rất nhiều công sức để khẳng định sự vô giá trị của nó.

    Từ trong câu: reissue, bin, finally, persuade, mint, coin, spend, much

    Rhoda Broughton, Lavinia. Nguồn: Project Gutenberg #72772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A woman who was recorded throwing a cat into an outdoor rubbish bin has been charged with two counts of animal cruelty.

    Từ trong câu: rubbish, woman, record, throw, cat, outdoor, bin, charge

    «UK animal welfare group prosecutes woman who threw cat into bin», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=207408 (bản sửa đổi 4828435). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng bin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
osama bin215 lần
bin laden447 lần
bin noorka119 lần
ich bin134 lần
noorna bin119 lần
hav bin109 lần
bil bin68 lần
bin laden's60 lần
hev bin108 lần
amer bin51 lần
bin osman51 lần
haz bin47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bin trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ bin hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bin: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.