E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bin”

128 câu thật có từ bin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bin nghĩa là cái thùng. bin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a container; usually has a lid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bin

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "I wouldn't scrub my coal bin with a cloth the color of that."

    Từ trong câu: bin, coal, cloth, color

    Carroll Watson Rankin, The Castaways of Pete's Patch (A Sequel to The Adopting of Rosa Marie). Nguồn: Project Gutenberg #46386. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Maybe ef she had bin I would hab had an easier time.

    Từ trong câu: bin, maybe, easy, time

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XV, Tennessee Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #19932. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would be working around the front part of the Scott, Foresman bins and shelf space.

    Từ trong câu: bin, work, around, front, part, shelf, space

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Quite often, the easiest way out would be to forward the raw report to the dust bin.

    Từ trong câu: bin, quite, often, easy, way, out, forward, raw

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • 'Member de war done bin when we would sing dese songs.

    Từ trong câu: bin, member, war, sing, song

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVII, Virginia Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #28973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is very much like bringing a bottle of wine from the cellar--no one would want the whole bin at a time.

    Từ trong câu: bin, much, like, bring, bottle, wine, cellar, want

    Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was quite harmless, but he would treat blankets as a rubbish-bin.

    Từ trong câu: harmless, rubbish, bin, quite, treat, blanket

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
osama bin215 lần
bin laden447 lần
bin noorka119 lần
ich bin134 lần
noorna bin119 lần
hav bin109 lần
bil bin68 lần
bin laden's60 lần
hev bin108 lần
amer bin51 lần
bin osman51 lần
haz bin47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bin trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ bin hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bin: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.