Câu tiếng Anh có từ “bin”
128 câu thật có từ bin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bin nghĩa là cái thùng. bin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a container; usually has a lid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bin
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She was delighted with the big, clean cellar and its orderly bins, in which Danyul was beginning to store his vegetables.
Từ trong câu: bin, delight, big, clean, cellar, orderly, begin, store
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He has a priceless bin of port in some artful cellar under the Fields, which is one of his many secrets.
Từ trong câu: bin, priceless, port, cellar, field, many, secret
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If their apartment complex shared bins, she might not remember which one is hers to the neighbours.
Từ trong câu: hers, bin, apartment, complex, share, remember, neighbor
«Motivation and emotion/Book/2016/Recycling motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213754 (bản sửa đổi 2193517). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is Binning who is finally persuaded to reissue from his mint the coin whose valuelessness he has spent so much breath in asserting.
Chính Binning là người cuối cùng đã bị thuyết phục phát hành lại từ xưởng đúc của mình đồng xu mà anh ấy đã tốn rất nhiều công sức để khẳng định sự vô giá trị của nó.
Từ trong câu: reissue, bin, finally, persuade, mint, coin, spend, much
Rhoda Broughton, Lavinia. Nguồn: Project Gutenberg #72772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It consists primarily of an oscillating sieve made of silk, through the meshes of which the particles of flour fall into a wooden bin.
Từ trong câu: mesh, consist, primarily, make, silk, particle, flour, fall
John Ashton, The History of Bread: From Pre-historic to Modern Times. Nguồn: Project Gutenberg #53219. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| osama bin | 215 lần |
| bin laden | 447 lần |
| bin noorka | 119 lần |
| ich bin | 134 lần |
| noorna bin | 119 lần |
| hav bin | 109 lần |
| bil bin | 68 lần |
| bin laden's | 60 lần |
| hev bin | 108 lần |
| amer bin | 51 lần |
| bin osman | 51 lần |
| haz bin | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bin trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ bin hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bin: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.