Câu tiếng Anh có từ “between”
188 câu thật có từ between hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: between nghĩa là giữa. between là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the interval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ between
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The second is from a Mrs. Forrest, who lives at St. Kilda, and will see me between five and six.
Từ trong câu: between, second, mr, life, see, five, six
Marie Lion, The black pearl. Nguồn: Project Gutenberg #78087. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Come, Mr. Drummle, since we are on the subject, I’ll tell you what passed between Herbert here and me, when you borrowed that money.”
Từ trong câu: between, subject, borrow, since, money, pass, come, mr
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But you are not aware of the consequences; it will involve you in a very cruel embarrassment, and certainly bring on a disagreement between us.”
Từ trong câu: between, cruel, involve, aware, disagreement, embarrassment, bring, consequence
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a glass door between it and the nursery, and I mean to peep at him, and then I’ll tell you how he looks.
Từ trong câu: between, glass, how, door, nursery, peep, mean, tell
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Between eleven o’clock and midnight, you will come with your iron bar.
Từ trong câu: bar, between, iron, eleven, midnight, o'clock, come
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A frown, which spoke of an iron will and unbending resolution, appeared between the two straight brows; already her plans were formed.
Từ trong câu: resolution, between, iron, appear, speak, straight, already, plan
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng between
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| difference between | 18.810 lần |
| relationship between | 5.868 lần |
| passed between | 8.799 lần |
| distance between | 5.841 lần |
| distinction between | 3.666 lần |
| connection between | 3.659 lần |
| contrast between | 3.152 lần |
| space between | 3.457 lần |
| differences between | 2.958 lần |
| communication between | 2.836 lần |
| divided between | 2.687 lần |
| relations between | 2.700 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ between
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ between trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ between hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ between xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ between gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ between?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ between: Quá khứ đơn (33 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.