Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “between”
69 câu thật có từ between hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: between nghĩa là giữa. between là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the interval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ between
Therefore dispatching messengers to Antony, he desired that there might be a reconciliation, and a friendship between them.
Từ trong câu: dispatch, between, therefore, friendship, might, messenger, desire, reconciliation
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng between
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- difference between18.810 lần
- relationship between5.868 lần
- passed between8.799 lần
- distance between5.841 lần
- distinction between3.666 lần
- connection between3.659 lần
- contrast between3.152 lần
- space between3.457 lần
- differences between2.958 lần
- communication between2.836 lần
- divided between2.687 lần
- relations between2.700 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ between
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ between trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ between hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ between xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ between gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ between?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ between: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.