Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “between”

69 câu thật có từ between hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: between nghĩa là giữa. between là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the interval. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It had been a matter of discussion between Harry and myself whether we should attend Mrs. Dwight's party.

    Từ trong câu: between, party, whether, myself, should, matter, attend, discussion

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should say that the truth lies between these assertions or is the sum of their half-truths.

    Từ trong câu: between, truth, half, should, lie, assertion, sum

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But why they should meet when some heterogeneous body lies in the air between them, I cannot imagine.

    Từ trong câu: imagine, between, meet, body, lie, air, can

    Thomas Hobbes, The English works of Thomas Hobbes of Malmesbury, Volume 07 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #78674. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng between

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ between

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ between trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ between hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ between xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ between gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ between?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ between: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.