Câu tiếng Anh có từ “between”
188 câu thật có từ between hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: between nghĩa là giữa. between là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the interval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ between
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I make a great difference between you and all other people when I say so much.
Từ trong câu: between, great, when, people, much, difference, other, make
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He held up the paper between him and them and went on reading.
Từ trong câu: reading, between, hold, up, paper, go, read
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Tita sat down beside her aunt, looking as if she had reason to believe some very remarkable conversation would come off between us.
Từ trong câu: believe, between, conversation, us, beside, sit, off, remarkable
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Look at me, Rudolf! look at me!” she cried, taking my face between her hands.
Từ trong câu: look, at, between, cry, hand, face, take
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng between
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| difference between | 18.810 lần |
| relationship between | 5.868 lần |
| passed between | 8.799 lần |
| distance between | 5.841 lần |
| distinction between | 3.666 lần |
| connection between | 3.659 lần |
| contrast between | 3.152 lần |
| space between | 3.457 lần |
| differences between | 2.958 lần |
| communication between | 2.836 lần |
| divided between | 2.687 lần |
| relations between | 2.700 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ between
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ between trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ between hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ between xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ between gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ between?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ between: Quá khứ đơn (33 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.