E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “behaviour”

96 câu thật có từ behaviour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: behaviour nghĩa là hành vi. behaviour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the action or reaction of something (as a machine or substance) under specified circumstances. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ behaviour

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • In speaking of the king's behaviour to enemies, one thing I cannot pass.

    Từ trong câu: behaviour, speak, behavior, enemy, thing, can, pass

    James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he knows her engagement, what can he mean by his behaviour?”

    Từ trong câu: behavior, behaviour, engagement, know, mean

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At first I could see no reason for his frantic behaviour.

    Từ trong câu: behavior, behaviour, first, see, reason

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These good Burghers, who smoke as long as they can, are without the most elementary ideas of ordinary civility of behaviour.

    Từ trong câu: behavior, elementary, ordinary, smoke, behaviour, idea, good, long

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When behaviours become inherently automatic, or habitual, they can possibly become indirectly dangerous.

    Khi các hành vi vốn đã trở nên tự động hoặc theo thói quen, chúng có thể trở nên nguy hiểm gián tiếp.

    Từ trong câu: habitual, automatic, behavior, possibly, inherently, indirectly, behaviour, dangerous

    «Motivation and emotion/Book/2018/Behavioural automaticity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238942 (bản sửa đổi 2633913). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Nothing can be kinder than her behaviour; and she can hardly do all this, without being aware of the expectation it raises.”

    Từ trong câu: without, behavior, raise, aware, expectation, hardly, behaviour, nothing

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can however, define a solute with decay or attenuation properties which are uniform throughout the domain while a second solute has a zoned behaviour.

    Tuy nhiên, bạn có thể xác định một chất tan có đặc tính phân rã hoặc suy giảm đồng nhất trong toàn miền trong khi chất tan thứ hai có hành vi được khoanh vùng.

    Từ trong câu: throughout, zone, solute, domain, uniform, decay, behaviour, property

    «HydroGeoSphere/Solute Definition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306379 (bản sửa đổi 4667289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some individuals also engage in sensation seeking behaviours which can also involves components of risk taking.

    Một số cá nhân cũng tham gia vào các hành vi tìm kiếm cảm giác cũng có thể liên quan đến các thành phần chấp nhận rủi ro.

    Từ trong câu: sensation, engage, individual, seek, behavior, risk, involve, some

    «Motivation and emotion/Book/2024/Adverse childhood experiences and risk-taking motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306885 (bản sửa đổi 2684779). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ behaviour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behaviour trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ behaviour hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ behaviour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behaviour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behaviour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behaviour: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.