Câu tiếng Anh có từ “behaviour”
94 câu thật có từ behaviour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: behaviour nghĩa là hành vi. behaviour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the action or reaction of something (as a machine or substance) under specified circumstances. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ behaviour
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is evidence both of the temperance of Marius and also of his endurance, which was proved by his behaviour about a surgical operation.
Từ trong câu: endurance, behaviour, surgical, evidence, prove, behavior, operation
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her resolution was supported by Isabella’s behaviour in their parting interview.
Từ trong câu: support, behavior, resolution, interview, their, part, behaviour
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In his theory, behaviour is influenced by how cognitive and environmental factors interact.
Từ trong câu: influence, environmental, behavior, factor, cognitive, interact, theory, behaviour
«Motivation and emotion/Book/2021/Coercive control motivation in relationships», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276583 (bản sửa đổi 2359264). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ behaviour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behaviour trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ behaviour hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ behaviour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behaviour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behaviour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behaviour: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.