Câu tiếng Anh có từ “behaviour”
108 câu thật có từ behaviour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: behaviour nghĩa là hành vi. behaviour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the action or reaction of something (as a machine or substance) under specified circumstances. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ behaviour
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Charles Hayter had met with much to disquiet and mortify him in his cousin’s behaviour.
Từ trong câu: behavior, behaviour, mortify, meet, much
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I wish you had been there to see her behaviour.
Từ trong câu: behavior, behaviour, wish, see
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Henchard’s threats had alarmed her so much that she wished to see his behaviour when the two were face to face.
Từ trong câu: behavior, behaviour, threat, alarm, much, wish, see, face
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had just seen the cruel consequences of his own behaviour; and the thought of the sum of misery that was now acting in the whole of Shoreby filled him with despair.
Từ trong câu: behavior, consequence, misery, behaviour, despair, sum, see, cruel
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had received a very recent proof of its impartiality.—How shocked had he been by her behaviour to Miss Bates!
Từ trong câu: behavior, shocked, shock, recent, behaviour, receive, proof, miss
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had not come out there to sanction by her presence what used in her day to be called fast behaviour.
Từ trong câu: behavior, fast, presence, sanction, behaviour, come, out, use
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such behaviour as this, so exactly the reverse of her own, appeared no more meritorious to Marianne, than her own had seemed faulty to her.
Từ trong câu: faulty, behavior, seem, reverse, appear, behaviour, exactly
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ behaviour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behaviour trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ behaviour hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ behaviour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behaviour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behaviour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behaviour: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.