Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “behaviour”
67 câu thật có từ behaviour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: behaviour nghĩa là hành vi. behaviour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the action or reaction of something (as a machine or substance) under specified circumstances. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ behaviour
To this they also agreed, provided Moytoy should be made answerable to Sir Alexander for his behaviour to them.
Từ trong câu: behaviour, agree, provide, make, sir, behavior
Alexander Hewatt, An Historical Account of the Rise and Progress of the Colonies of South Carolina and Georgia, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8181. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Why should he attribute it to her behaviour any more than to his own?"
Từ trong câu: attribute, behaviour, behavior
E. M. Delafield, Tension. Nguồn: Project Gutenberg #74638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ behaviour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behaviour trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ behaviour hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ behaviour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behaviour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behaviour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behaviour: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.