Câu tiếng Anh có từ “beach”
488 câu thật có từ beach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beach nghĩa là bãi biển. beach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area of sand sloping down to the water of a sea or lake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beach
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You would like very well to be at liberty on that beach!
Từ trong câu: beach, like, well, liberty
Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
Of course when Peter landed he beached his barque in a place where the bird would easily find it; but the hat was such a great success that she abandoned the nest.
Từ trong câu: abandon, beach, abandoned, course, land, place, bird, easily
J. M. Barrie, Peter Pan · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
This is the average of the large shells one finds upon the beach, but a full-sized one would be about ten inches in length.
Từ trong câu: shell, inch, beach, average, large, find, full, size
Edward Step, By the deep sea · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Then he would follow the beach down to a certain point of rocks that he knew.
Từ trong câu: certain, know, follow, rock, beach, point, would, down
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
The naval objections to Bulair were overwhelming: the beaches were bad, and, worse still, the strain on sea transport would be tremendous.
Từ trong câu: overwhelming, naval, objection, overwhelm, beach, bad, still, strain
Fred Waite, New Zealanders at Gallipoli · Tiếng Anh · PD-US
I would close all tobacco shops, confectionery stores, delicatessen shops and other places where gastronomic deviltries are purveyed--all low theatres and bathing beaches.
Từ trong câu: delicatessen, close, tobacco, shop, store, place, low, theater
Lulu Wightman, The Menace of Prohibition · Tiếng Anh · en-US · PD-US
At rare intervals a consignment of canteen stores would arrive, on which occasions the unloading party would be at the beach bright and early; things get lost so easily.
Từ trong câu: consignment, rare, interval, canteen, store, arrive, occasion, unload
Antony Bluett, With our army in Palestine · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng beach
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beach
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beach trong kho câu?
- Kho câu có 488 câu có từ beach hoặc các dạng của từ, trích từ 361 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beach?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beach: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.