Câu tiếng Anh có từ “bake”
374 câu thật có từ bake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bake nghĩa là nướng. bake là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cook and make edible by putting in a hot oven. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bake
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
While it was baking an Indian man came into the camp and sat down by the fire.
Từ trong câu: bake, man, come, camp, sit, down, fire
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I bake him a cake on the hearth, as I did when he was ten years old and my man was teaching him to climb.
Từ trong câu: cake, bake, ten, year, old, man, teach, climb
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. MacDonald was baking cookies and let me have one right out of the oven.
Từ trong câu: cookie, mr, bake, let, right, out, oven
Arthur G. Stangland, The House from Nowhere. Nguồn: Project Gutenberg #31588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soon the sand was baking and the resin melting in the logs of the block house.
Từ trong câu: resin, log, bake, soon, sand, block, house
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ronny was thinking lingeringly of juicy beefsteak and baked potatoes and a steaming cup of coffee, or fried onions, or even just an orange.
Từ trong câu: juicy, think, bake, potato, cup, coffee, fried, onion
Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry Memorial Award prize stories of 1927. Nguồn: Project Gutenberg #76802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One evening, he was sitting, in utter dejection and prostration, by a few decaying brands, where his coarse supper was baking.
Từ trong câu: brand, decay, supper, bake, evening, sit, utter, coarse
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I didn’t telephone her we were coming, because I didn’t want her to go to work and bake cake and freeze ice-cream.
Từ trong câu: cake, telephone, come, because, want, go, work, bake
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bake trong kho câu?
- Kho câu có 374 câu có từ bake hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bake: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.