Câu tiếng Anh có từ “bake”
374 câu thật có từ bake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bake nghĩa là nướng. bake là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cook and make edible by putting in a hot oven. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bake
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He said he could bake the cake all right . . . he was used to that . . . and then he asked for our list and he put down four dollars.
Từ trong câu: list, bake, cake, right, use, ask, put, down
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bake trong kho câu?
- Kho câu có 374 câu có từ bake hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bake: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.