Câu tiếng Anh có từ “backwards”
116 câu thật có từ backwards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backwards nghĩa là ngược lại. backwards là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backwards
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Notes could thus be dragged backwards and forwards, and continuous communication kept up.
Từ trong câu: backwards, note, thus, drag, backward, forward, continuous, communication
F. S. Brereton, King of Ranleigh: A School Story. Nguồn: Project Gutenberg #42862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I can't find nothin' he pull me out backwards by the feet and whip me.
Từ trong câu: backwards, find, pull, out, backward, foot, whip
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVI, Texas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #35381. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I couldn’t help thinking, even then, I would give something to see her doing the outside edge backwards.
Từ trong câu: backwards, help, think, even, give, something, see, do
G. J. Whyte-Melville, Market Harborough, and Inside the Bar. Nguồn: Project Gutenberg #56862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A lead wire cooled in liquid hydrogen did not become brittle, as it could be bent backwards and forwards in the liquid.
Từ trong câu: backwards, lead, wire, cool, liquid, hydrogen, become, bend
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You can't be running backwards and forwards like that when you have visitors."
Từ trong câu: backward, backwards, run, forward, like, visitor
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At the first mention of the word small-pox, Bibot had stepped hastily backwards, and when the old hag spoke of the plague, he retreated from her as fast as he could.
Từ trong câu: backward, mention, backwards, first, word, small, step, hastily
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not one step could he possibly take either forwards or backwards.
Từ trong câu: forward, possibly, backward, backwards, step, take, either
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now this can cause confusion so listen - after entering from the bridge, you should progress via the left not backwards as it may seem.
Bây giờ điều này có thể gây nhầm lẫn vì vậy hãy lắng nghe - sau khi đi vào từ cầu, bạn nên đi qua bên trái chứ không phải lùi lại như vẻ ngoài của nó.
Từ trong câu: confusion, bridge, listen, backwards, now, cause, enter, progress
«Medal of Honor: Frontline/Campaign 2: Needle in a Haystack», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427281 (bản sửa đổi 4079837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backwards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backwards trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ backwards hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backwards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backwards gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backwards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backwards: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.