Câu tiếng Anh có từ “backwards”
70 câu thật có từ backwards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backwards nghĩa là ngược lại. backwards là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backwards
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
With one hand the spinner worked the carriage backwards and forwards, and with the other he turned the handle which worked the spindles.
Từ trong câu: backwards, hand, work, carriage, backward, forward, turn, handle
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I shall win,” he added, after a pause, during which he took three or four strides backwards and forwards in the room.
Từ trong câu: stride, backwards, win, add, pause, take, four, backward
William John Locke, The Demagogue and Lady Phayre. Nguồn: Project Gutenberg #56014. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Andres fell backwards, and, in his fall, burst open the imperfectly-fastened door of Militona's house, in front of which the duel occurred.
Từ trong câu: backward, duel, backwards, fall, burst, open, fasten, door
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the chrysalis, the wings are flattened and soldered together, as are the legs and sucking-tubes, which are bent backwards.
Từ trong câu: backward, suck, bent, tube, backwards, chrysalis, wing, together
Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backwards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backwards trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ backwards hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backwards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backwards gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backwards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backwards: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.