Câu tiếng Anh có từ “backwards”
120 câu thật có từ backwards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backwards nghĩa là ngược lại. backwards là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backwards
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"May I never," he added, recoiling a step backwards, and speaking in an awe-struck tone; "if it isn't Finnigan's mare!"
Từ trong câu: backward, backwards, never, add, step, speak, awe, strike
B. M., 1849?-1920 Croker, A bird of passage. Nguồn: Project Gutenberg #69198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two or three may often be seen pushing the ball along backwards--the custom of these beetles everywhere.
Từ trong câu: backward, everywhere, backwards, often, see, push, ball, custom
Joachim John Monteiro, Angola and the River Congo, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #68176. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To cure a bad wound, the priest will be called in that he may write around the sore some Latin prayer backwards.
Từ trong câu: sore, backward, backwards, cure, bad, wind, priest, call
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now this can cause confusion so listen - after entering from the bridge, you should progress via the left not backwards as it may seem.
Bây giờ điều này có thể gây nhầm lẫn vì vậy hãy lắng nghe - sau khi đi vào từ cầu, bạn nên đi qua bên trái chứ không phải lùi lại như vẻ ngoài của nó.
Từ trong câu: confusion, bridge, listen, backwards, now, cause, enter, progress
«Medal of Honor: Frontline/Campaign 2: Needle in a Haystack», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427281 (bản sửa đổi 4079837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She took her off the table as she spoke, and shook her backwards and forwards with all her might.
Từ trong câu: table, backward, shake, might, backwards, take, off, with
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His mother was not used to the sight of Gregor, he might have made her ill, so Gregor hurried backwards to the far end of the couch.
Từ trong câu: used, backward, far, sight, might, backwards, mother, use
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backwards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backwards trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ backwards hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backwards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backwards gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backwards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backwards: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.