Câu tiếng Anh có từ “backwards”
70 câu thật có từ backwards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backwards nghĩa là ngược lại. backwards là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backwards
We will now turn our attention nearly two centuries backwards.
Từ trong câu: backwards, now, turn, attention, nearly, century, backward
Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When young pigs are taken from the sow, they must be drawn away backwards, or the sow will be fallow.
Từ trong câu: backwards, young, pig, take, draw, away, backward
Ebenezer Cobham Brewer, Character Sketches of Romance, Fiction, and the Drama, Vol. 4 A Revised American Edition of the Reader's Handbook. Nguồn: Project Gutenberg #58988. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The cause of true religion will have been delayed and driven backwards.
Từ trong câu: backward, backwards, cause, true, religion, delay, drive
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Having a motive, however, for glancing backwards briefly at that period in the present series, I will do so at this point.
Từ trong câu: backward, briefly, backwards, motive, however, glance, period, present
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To cure a bad wound, the priest will be called in that he may write around the sore some Latin prayer backwards.
Từ trong câu: sore, backward, backwards, cure, bad, wind, priest, call
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backwards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backwards trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ backwards hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backwards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backwards gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backwards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backwards: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.