Câu tiếng Anh có từ “backwards”
70 câu thật có từ backwards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backwards nghĩa là ngược lại. backwards là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backwards
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Six, seven, even ten times, were the proofs sent backwards and forwards, before the great writer was satisfied.
Từ trong câu: backward, backwards, six, seven, even, ten, time, proof
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course they make but slow progress; if, indeed, two steps backwards are not taken to every one forwards."
Tất nhiên là họ tiến bộ nhưng chậm; nếu thực sự không có ai tiến hai bước về phía sau."
Từ trong câu: backward, backwards, course, make, slow, progress, indeed, step
T. S. Arthur, Rising in the world. Nguồn: Project Gutenberg #71329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To cure a bad wound, the priest will be called in that he may write around the sore some Latin prayer backwards.
Từ trong câu: sore, backward, backwards, cure, bad, wind, priest, call
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now this can cause confusion so listen - after entering from the bridge, you should progress via the left not backwards as it may seem.
Bây giờ điều này có thể gây nhầm lẫn vì vậy hãy lắng nghe - sau khi đi vào từ cầu, bạn nên đi qua bên trái chứ không phải lùi lại như vẻ ngoài của nó.
Từ trong câu: confusion, bridge, listen, backwards, now, cause, enter, progress
«Medal of Honor: Frontline/Campaign 2: Needle in a Haystack», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427281 (bản sửa đổi 4079837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backwards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backwards trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ backwards hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backwards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backwards gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backwards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backwards: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.